Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hiếng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:00, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lʔiəŋʔ
[1]
/
("nghiêng")
[cg1]
mắt bị lệch sang một bên do dị tật
mắt
hơi
hiếng
hiêng
hiếng
cười húng
hiếng
Mắt hiếng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ល្អៀង
(
/lʔieŋ/
)
(
Môn
)
ခအေၚ်
(
/həeaŋ/
)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF