Bước tới nội dung

Cúng dường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (cung)(dưỡng) dâng lễ vật lên chùa để hỗ trợ những người tu hành; (cũng) cúng dàng
    bưng mâm quả cúng dường
    tiền cúng dường
Tập tin:Taking the lit incense out of the shrine, offerings, a cloud of incense, Bodhisattva Day, Tharlam Monastery of Tibetan Buddhism, Kathmandu, Nepal.jpg
Khay đồ lễ cúng dường