Bước tới nội dung

Hỗn hào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (hỗn)(hào) ("lộn xộn, rối loạn") không giữ đúng khuôn phép trên dưới, không giữ lễ độ đối với người trên; (cũng) hỗn
    thói hỗn hào khó dạy
    ăn nói hỗn hào