Bước tới nội dung

Cô đầu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:22, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt trung đại) ()(đầu) vốn gọi là ả đào, chỉ người phụ nữ làm nghề ca hát. Sau này từ mang nét nghĩa xấu nên có nơi thay bằng , còn đầu là đọc theo tiếng địa phương của đào. [a] &nbsp
    hát cô đầu
Tập tin:Cô đầu 20-2.jpg
Tranh cô đầu (thế kỉ 20)

Chú thích

  1. ^ Cũng có chỗ kể rằng, khi các ả đào (học trò) đi hát ở các đình đám kiếm được tiền, họ thường trích ra một khoản nhỏ cho các người thầy đã có công dạy dỗ mình, số tiền đó gọi là tiền đầu.