Bước tới nội dung

Luyên thuyên

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:25, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (liên)(thiên) nói nhiều, nói dài dòng không dứt, từ chuyện nọ sang chuyện kia; (nghĩa chuyển) nói lung tung bịa đặt; (láy) luyên tha luyên thuyên
    ngồi luyên thuyên cả buổi
    kể luyên thuyên đủ mọi chuyện
    đừng nói luyên thuyên