Bước tới nội dung

Béc giê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:38, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) berger(/bɛʁ.ʒe/) giống chó chăn cừu lớn của Đức
    chó béc giê: chien de berger
Chó béc giê Đức