Quay

Phiên bản vào lúc 11:07, ngày 9 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (quải) /ɡˠɛX/(Proto-Vietic) /*kweː/ chuyển động khiến thay đổi hướng; chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm; (nghĩa chuyển) chuyển sang làm việc khác; (nghĩa chuyển) nấu bằng cách xoay đều trên lửa
    quay phải, quay trái
    chong chóng quay
    học cấp ba xong quay sang bán hàng
    vịt quay Bắc Kinh