Bước tới nội dung

Luýt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:49, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) luth(/lyt/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Seshiru (Ltrlg)-luth.wav đàn dây có bầu tròn và phồng, không có thành; (nghĩa chuyển) một loài rùa biển có hình dáng mai tương tự như bầu đàn luýt
    đàn luýt
    rùa luýt