Bước tới nội dung

Kiến

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*gɛːnʔ [1] ~ *kɛːnʔ [1]/ [cg1] các loài côn trùng nhỏ, cánh không phát triển, lưng eo, sống thành đàn trong đó có một con chúa
    kiến lửa
    kiến gió
    kiến càng
    đông như kiến
    đói như kiến cào
  • Kiến lửa
  • Kiến chúa có cánh

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.