Bước tới nội dung

Màn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (mạn) rèm che, vải che; mặt phẳng để chiếu hình ảnh
    mắc màn cho khỏi muỗi
    màn hình
    màn ảnh
Tập tin:Mosquito net (5331203598).jpg
Màn trong khách sạn