Bước tới nội dung

Mô men

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Latinh) momentum(/moːˈmen.tum/) đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực; (cũng) momen
    mô men lực
    mô men quán tính
    mô men động lượng
    mô men xoắn