Bước tới nội dung

Kà tum

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Khmer) កាតំ(/kaatɑm/) món bánh làm từ gạo nếp, đỗ, dừa, gói trong lá thốt nốt thành hình lập phương nhỏ hơn lòng bàn tay; (cũng) kà tom
    bánh kà tum
Bánh kà tum