Bước tới nội dung

Múa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) () /*maʔ/ biểu diễn các động tác theo nhạc hoặc nhịp điệu
    điệu múa
    múa rìu qua mắt thợ
  • Múa Chăm ở Tháp Bà Po Nagar, Nha Trang
  • Múa lân