Bước tới nội dung

Ngoắc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kwak [1]/ ("treo") [cg1] móc vào; móc nối với ai để làm việc xấu
    ngoắc áo lên cửa
    ngoắc tay hứa
    cành cây ngoắc vào áo
    ngoắc với gian thương
Ngoắc tay hứa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) quắc
      • (Môn) ကွက်(/kwɛk/)
      • (Khơ Mú) /wak/ (Yuan)
      • (Khơ Mú) /ʰwak/ ("treo lên móc") (Cuang)
      • (T'in) /wak ŋgjaʔ/
      • (Nyaheun) /ɟwak/
      • (Lawa) /wok/
      • (Khasi) wah

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF