Bước tới nội dung

Lìa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (li) /liᴇ/ tách rời, rời đi
    lìa cành
    đứt lìa
    chia lìa
    lìa đàn
    xa lìa quê hương
    lìa nhà ra đi