Bước tới nội dung

Vôi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:35, ngày 24 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*knpur/(Proto-Vietic) /*k-puːr/ [cg1] chất màu trắng, có công thức hóa học là CaO hoặc Ca(OH)2, thường dùng làm vật liệu xây dựng
    đá vôi
    vôi tôi
    đỉa phải vôi

Từ cùng gốc

  1. ^