Bước tới nội dung

Ngấy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (nị) /nrijH/ nhiều mỡ, nhiều chất béo khiến phát ngán, phát sợ; (nghĩa chuyển) phát chán, phát sợ, cảm thấy khó chịu
    ngấy tới cổ
    ngấy mỡ
    thịt kho rất ngấy
    chán ngấy
    chưa ăn đã thấy ngấy
    ẹo ẹo nghe phát ngấy