Bước tới nội dung

Nhún

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₂ɟun [1] ~ *t₂ɟuun [1]/(Proto-Mon-Khmer) /*t₂nɟuun [1]/ [cg1] chùng chân, khuỵu gối; (nghĩa chuyển) hạ mình, nhường nhịn
    nhún nhảy
    nhún mình
    nhún nhường
Bạt nhún

Từ cùng gốc

  1. ^ (Môn) ဂဇုန်(/həcùn/)

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF