Bước tới nội dung

Ói

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:32, ngày 1 tháng 1 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔul() ~ *ʔuəlʔ ~ *ʔəl() ~ *hul()/ ("nghẹn, nôn")(Proto-Vietic) /*ʔoːlʔ/ [cg1] nôn, mửa, tống những thứ mới ăn ra ngoài qua đường miệng; (nghĩa chuyển) nhiều đến mức không nuốt hoặc nhận hết được
    mắc ói
    tức ói máu
    nhiều ói
    còn ói việc phải làm
Hình biểu cảm mắc ói

Từ cùng gốc

  1. ^