Bước tới nội dung

Ngồng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (ngạnh) ("cành, cọng, cuống") [a] &nbsp thân non của một số cây, cao hẳn lên và có ngọn hoa; (nghĩa chuyển) cao hẳn lên so với xung quanh
    cải ngồng
    ngồng tỏi xào
    cao ngồng cao nghều
Ngồng tỏi

Chú thích

  1. ^ Từ (ngạnh) có phiên âm là (Hán thượng cổ) /*kraːŋʔ/, vốn phiên sang âm Hán-Việt đúng phải là cạnh, nhưng có lẽ do nhầm lẫn với từ (Hán thượng cổ) (ngạnh) /*ŋɡraːŋs/ nên bị đọc sai.