Bước tới nội dung

Nhì

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:07, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (nhị) số thứ tự 2
    về nhì
    nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống
Huy chương bạc dành cho người về nhì