Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:07, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán thượng cổ
)
濃
(
nùng
)
/*noŋ/
("đậm đặc")
có độ đậm đặc cao;
(nghĩa chuyển)
có mùi đậm;
(nghĩa chuyển)
nóng, cay;
(nghĩa chuyển)
có tình cảm đậm đà thắm thiết
nồng
độ
rượu
nồng
trà
nồng
nồng
nặc
thơm
nồng
vôi
nồng
trời
nồng
cay
nồng
nồng
ấm
nồng
cháy
nồng
nhiệt
nồng
thắm