Bước tới nội dung

Chìa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:49, ngày 18 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 匙(thi) /*dje/ dụng cụ nhỏ bằng kim loại dùng để đóng mở khóa
    chìa khóa
    đánh chìa dự phòng
  2. (Hán thượng cổ) 杈(xoa) /t͡ʃʰˠɛH/ ("nhánh cây") → (Proto-Vietic) /*tʃɛh/ ("xỉa") → (Proto-Vietic) /*tʃ-r-ɛh/ → (Proto-Vietic) /*ɟɛh/ [cg1] thò ra, ló ra, đưa ra một cách đột ngột
    chìa tay ra xin kẹo
    cành cây chìa ra giữa đường
Chùm chìa khóa

Từ cùng gốc

Xem thêm