Bước tới nội dung

Lùm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (lâm) /*ɡ·rɯm/ ("rừng") bụi cây; có hình dạng giống như bụi cây
    núp lùm
    lùm cây
    lùm rơm