Bước tới nội dung

Nhẫn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt trung đại - 1651) nhển, nhẩn đồ trang sức hình tròn, đeo vào ngón tay, có thể gắn đá quý hoặc tạo hình trang trí
    đeo nhẫn
    nhẫn cưới
Nhẫn cưới đính hột xoàn (kim cương)

Xem thêm