Bước tới nội dung

Ngợi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nghị) /*ŋ(r)aj-s/ ("bình luận") khen, kể ra cái tốt của người khác; ngâm vịnh
    ca ngợi
    khen ngợi
    ngẫm ngợi
    ngâm ngợi
    nghĩ ngợi
    ngợi nhớ