Bước tới nội dung

Phao câu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. phao + (Mân Nam) (cổ) /gou2/ ("hông") phần thịt lẫn mỡ ở cuống đuôi các loài gia cầm;
    thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh
Tập tin:Boiled chicken 7.jpg
Phần phao câu phía đuôi gà luộc