Bước tới nội dung

Tha thứ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:30, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (thứ) bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa; từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó tha chính là mượn từ cách phát âm (Hán trung cổ) (thứ) /ɕiaH/
    cầu xin tha thứ
    tha thứ lỗi lầm