Bước tới nội dung

Quầng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:12, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*wiəŋ [1] ~ *waiŋ [1] ~ *wəŋ [1] ~ *wuuŋ [1]/ ("tròn") [cg1] vòng sáng hình tròn quanh vật; (nghĩa chuyển) vết thâm đen sẫm hình tròn

(nghĩa chuyển) vết thâm đen sẫm hình tròn

  1. quầng mặt trời
    trăng quầng thì hạn
    quầng sáng
    quầng mắt
    thâm quầng
    một quầng bầm đen
  • Quầng trăng
  • Quầng thâm dưới mắt

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF