Bước tới nội dung

Phới

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) fouet(/fwɛ/) dụng cụ đánh bông trứng, có dạng nhiều thanh kim loại hoặc nhựa uốn cong lồng vào nhau; (nghĩa chuyển) dụng cụ vét bột bằng nhựa mềm, có đầu dẹt, cán dài
    phới lồng
    phới đánh kem
    phới vét bột
    phới dẹt
Phới lồng và phới dẹt