Bước tới nội dung

Rò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 漏(lậu) /*roːs/ có vết nứt hoặc lỗ thủng khiến chất chứa bên trong chảy ra
    rò rỉ
    thùng bị rò
    rò khí ga
    rò luân nhĩ
Ống nước bị rò