Ráo

Phiên bản vào lúc 23:24, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (táo) /*C.sˤawʔ/ [cg1] khô hết nước; hết sạch
    khô ráo
    ráo mực
    ráo hoảnh
    chân ướt chân ráo
    mưa cuốn trôi hết ráo

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) thảo