Bước tới nội dung

Phoóc môn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:37, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) formol(/fɔʁ.mɔl/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Pierre MLL-formol.wav dung dịch formaldehyde (CH₂O) 10%, dùng để ngâm bảo quản giúp mẫu vật không bị phân hủy
    ngâm phoóc môn
    phát hiện phoóc môn trong
    dương tính với phoóc môn
Tập tin:Berlin Naturkundemuseum Frogs in Formalin.JPG
Mẫu vật bảo quản trong phoóc môn