Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhai
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:40, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Vietic
)
/*-ɲaːj
[1]
/
[cg1]
dùng răng hoặc nướu nghiền nát thức ăn;
(nghĩa chuyển)
làm việc gì đó gặp khó khăn
nhai
cơm
nhai
kĩ
no
lâu
không
nhai
nổi
vụ
này
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/ɲaːj/
(Rục)
Xem thêm
nhá
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.