Bước tới nội dung

Trệch

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:45, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*(b)lec [1] ~ *(b)lac [1] ~ *(b)ləc [1]/(Proto-Vietic) /*b-leːk[?][?]/ [cg1] không trúng, không chính xác; bị lệch, bị tuột ra ngoài; (nghĩa chuyển) bỏ sót; (cũng) chệch
    bắn trệch mục tiêu
    nói trệch
    viết trệch dòng
    ngã trệch khớp
    đi chơi không trệch buổi nào

Từ cùng gốc

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF