Bước tới nội dung

Thuần

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (thuận) dễ bảo, dịu dàng, bình tĩnh; quen, thành thạo một hoạt động nào đó
    ngựa thuần
    thuần hóa
    thuần tính
    thuần tay
    thuần việc