Bước tới nội dung

Tá tràng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Anh) duodenum(Hán) (thập)(nhị)(chỉ)(tràng) ("ruột dài 12 đốt") đoạn đầu của ruột non, phần tiếp giáp với dạ dày [a] &nbsp
    viêm tá tràng
Tập tin:Tractus intestinalis duodenum.svg
Vị trí của tá tràng

Chú thích

  1. ^ Từ duodenum có nguồn gốc từ tiếng Latin duodenum digitorum (12 đốt ngón tay), được dịch sang tiếng Hán là thập(mười) nhị(hai) chỉ(đốt) tràng(ruột). Khi được dịch sang tiếng Việt, người Việt đã đổi từ thập nhị sang cho ngắn gọn.