Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sương sáo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Mân Nam
)
仙
(
tiên
)
草
(
thảo
)
/sian-chháu/
("cỏ tiên")
một loại cỏ có chứa chất làm đông giống như rau câu, dùng làm thạch có màu đen;
(cũng)
xiên xáo
thạch
sương sáo
Thạch sương sáo
Cây sương sáo (tiên thảo)