Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thấp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán
)
隰
(
thấp
)
có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn những cái khác
[a]
 
lương
thấp
tranh
tài cao
thấp
chất lượng
thấp
thấp
giọng
xuống
Chú thích
^
Từ
隰
vốn mang nghĩa là "vùng đất trũng và ẩm ướt", có từ nguyên là từ
濕
(
thấp
)
("
ẩm
ướt"), khi mượn vào tiếng Việt đã mất đi nghĩa "ẩm ướt", chỉ còn lại nghĩa "trũng".