Ngáo ộp

Phiên bản vào lúc 00:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. ngáo + (Pháp) ogre(/ɔɡʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-ogre.wav ("quái vật khổng lồ") quái vật tưởng tượng để dọa trẻ con, có thân hình to lớn; (cũng) ngoáo ộp, áo ộp
    nín đi không ngáo ộpvào đấy
    không ăn nhanh con ngáo ộpbắt đi