Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:12, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. Cô Tô [a] &nbsp ô tô bát to, sâu lòng
    phở
    nấu canh
    xới cơm
Tô mì

Chú thích

  1. ^ Tên gọi ban đầu của bát ô tôbát Cô Tô, do trên thành bát có vẽ trang trí bến Cô Tô, chùa Hàn Sơn và đề thơ
    Cô Tô thành ngoại Hàn Sơn tự
    Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền.

    Ngoài ra, Đại Nam quấc âm tự vị (1895) cũng ghi lại định nghĩa Bát cô-tô. Bát thành Cô-tô làm ra, Bát lớn mà khéo.