Bước tới nội dung

Tăng xông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:01, ngày 16 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) tension (artérielle) huyết áp; do có tiếng "tăng" nên thường được hiểu là "tăng huyết áp"
    phụ huynh tăng xông vì dạy con học