Bước tới nội dung

Đém

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:20, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (điếm) /*teːmʔ/ ("tì, vết") đốm, chấm không rõ nét
    chó đém lưng
    lém đém