Bước tới nội dung

Xin xỏ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:30, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. xin + (Proto-Tai) /*k.roːᴬ [1]/ ("xin") xin nói chung; xin bằng cách hạ mình xuống thấp hơn người khác
    xin xỏôi
    không xin xỏhết
    xin xỏ tiền nong

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.