Bước tới nội dung

Điều

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:30, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt) đào [a] &nbsp đào lộn hột, cây thân gỗ có danh pháp Anacardium occidentale, quả giả hình giống quả lê, mọng nước ăn được, quả thật nằm ở dưới quả giả, hình thận, có vỏ cứng và hạt khô
    hạt điều rang muối
Tập tin:Cashew apples.jpg
Quả điều

Chú thích

  1. ^ Ban đầu cây điều được gọi là đào lộn hột. Hiện tượng biến đổi vần aoiêu có thể thấy ở nhiều ví dụ khác như cáokiếu, bảobiểu. Sau này tên điều trở nên phổ biến hơn và thay thế tên ban đầu để phân biệt với quả và cây đào].