Bước tới nội dung

Ảo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:41, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (huyễn) [a] &nbsp không có thật
    kỳ ảo: kỳ huyễn
    huyền ảo: huyền huyễn
    ảo ảnh: huyễn ảnh

Chú thích

  1. ^ Không có sự liên hệ về ngữ âm nào giữa /*ɡʷreːns//ɦˠuɛnH/ảo, do đó nhiều khả năng là từ đã bị đọc sai do nhìn gần giống từ (ảo) /ào/.