Bước tới nội dung

Ngửa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:42, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[l]ŋaarh [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*t-ŋah [2]/ (" [cg2]") ở tư thế hướng mặt lên trên, lưng hoặc gáy xuống dưới; (nghĩa chuyển) ở vị trí hướng mặt chính lên trên, mặt phụ xuống dưới
    nằm ngửa
    lật ngửa
    ngã ngửa
    bật ngửa
    bơi ngửa
    ngửa mặt lên trời
    ngửa cổ ngắm máy bay
    xấp ngửa
    ngửa bài
    ngửa tay xin tiền
Con mèo nằm ngửa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ផ្ងារ(/phŋaː/)
      • (Môn) လ္ၚာ(/təŋɛ̀a/)
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.