Bước tới nội dung

Vùa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:46, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (vu) /*ɢʷa/ cái bát lớn dùng để đựng hoặc đong, thường làm bằng gỗ; (nghĩa chuyển) nửa cái sọ dừa; bát hương, lư hương
    vùa nước
    vùa đong gạo
    múc một vùa
    miếng vùa
    vùa hương