Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vào
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:47, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Việt trung đại
-
1651
)
ꞗĕào
[a]
 
di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức
vào
phòng
nhìn
vào
trong
bắt
tay
vào
việc
tham gia
vào
đội
dựa
vào
tường
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
vào
bằng chữ
(
)
包
(
bao
)
/pˠau/
.