Sui

Phiên bản vào lúc 00:48, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*p-ruːj [1]/ [cg1](Việt trung đại) 𡢽(sui)[?][?] người có con kết hôn với con của người khác
    ông sui, bà sui
    sui gia
    làm sui một nhà, làm gia cả họ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thổ) /pʰruːj¹/ ("hôn nhân") (Cuối Chăm)
      • (Chăm) ꨚꨣꨶꨬ(/paruei/)
      • (Hà Lăng) ruy ("hai bà sui")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.